ACIMETIN 3.6EC – Thuốc trừ sâu sinh học trên cây trồng – Chai 480ml

179.000

Description

Quy cách: Chai 480ml

Hoạt chất: Abamectin 3.6

Qui cách: chai 480ml.

Công dụng:

Đặc điểm chung: Kích thích hoạt động của GABA gây ngán, côn trùng ngừng ăn và bị chết

Chuyên trị các loại sâu Sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ (lúa), Nhện đỏ, sâu xanh, Rệp sáp, sâu ăn lá, rầy, rệp muội Sâu ăn lá, rệp, muội, nhện, sâu róm, bọ trĩ (bù lạch), Bọ xít, sâu đo (sâu que), rệp muội.(hoa hồng)

3.6EC: Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục bẹ/lúa. Sâu đục thân/lúa. Bọ cánh tơ/chè. Nhện đỏ/chè. Rầy xanh/chè. Nhện đỏ/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Rầy/xoài. Bọ trĩ/dưa hấu. Sâu khoang/bắp cải. Sâu xanh/bắp cải. Sâu tơ/bắp cải. Sâu xanh/cà chua. Bọ trĩ/nho. Bọ xít/vải. Rệp muội/vải. Sâu đo/vải. Bọ xít/nhãn. Rệp muội/nhãn. Sâu đo/nhãn. Bọ xít/na. Rệp muội/na. Sâu đo/na. Bọ xít/hồng. Rệp muội/hồng. Sâu đo/hồng. Sâu khoang/lạc. Nhện/điều. Rệp muội/điều. Sâu ăn lá/điều. Rệp sáp/cà phê. Rầy/hồ tiêu. Rệp muội/hồ tiêu. Sâu ăn lá/hồ tiêu. Sâu róm/thông. Nhện đỏ/hoa hồng. Sâu xanh/hoa hồng. Nhện đỏ/sắn dây.
2WG: Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa. Bọ cánh tơ/chè. Nhện đỏ/cam. Sâu khoang/bắp cải. Sâu xanh/bắp cải. Sâu tơ/bắp cải. Bọ trĩ/dưa chuột. Bọ xít/vải. Bọ xít/nhãn. Bọ xít muỗi/điều. Sâu róm/thông.
3.6EC: Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục bẹ/lúa. Sâu đục thân/lúa. Bọ cánh tơ/chè. Nhện đỏ/chè. Rầy xanh/chè. Nhện đỏ/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Rầy/xoài. Bọ trĩ/dưa hấu. Sâu khoang/bắp cải. Sâu xanh/bắp cải. Sâu tơ/bắp cải. Sâu xanh/cà chua. Bọ trĩ/nho. Bọ xít/vải. Rệp muội/vải. Sâu đo/vải. Bọ xít/nhãn. Rệp muội/nhãn. Sâu đo/nhãn. Bọ xít/na. Rệp muội/na. Sâu đo/na. Bọ xít/hồng. Rệp muội/hồng. Sâu đo/hồng. Sâu khoang/lạc. Nhện/điều. Rệp muội/điều. Sâu ăn lá/điều. Rệp sáp/cà phê. Rầy/hồ tiêu. Rệp muội/hồ tiêu. Sâu ăn lá/hồ tiêu. Sâu róm/thông. Nhện đỏ/hoa hồng. Sâu xanh/hoa hồng. Nhện đỏ/sắn dây.
5EC: Bọ trĩ/lúa. Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa. Bọ cánh tơ/chè. Nhện đỏ/chè. Rầy xanh/chè. Nhện đỏ/cam. Sâu vẽ bùa/cam. Rầy/xoài. Bọ trĩ/dưa hấu. Rệp muội/bắp cải. Sâu khoang/bắp cải. Sâu xanh/bắp cải. Sâu tơ/bắp cải. Sâu xanh/cà chua. Bọ trĩ/nho. Rệp muội/nhãn. Sâu khoang/lạc. Sâu ăn lá/điều. Bọ xít muỗi/điều. Rệp sáp/cà phê. Sâu róm/thông. Nhện đỏ/sắn dây. Bọ xít/vải thiều.
5WG: Nhện gié/lúa. Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa. Bọ cánh tơ/chè. Nhện đỏ/cam. Sâu khoang/bắp cải. Sâu xanh/bắp cải. Sâu tơ/bắp cải. Bọ trĩ/dưa chuột. Bọ xít/vải. Bọ xít/nhãn. Bọ xít muỗi/điều. Sâu róm/thông

Trừ Sâu Sinh học Acimectin 3.6EC Hoạt chất sinh học abamectin

Cách sử dụng:

– Pha 5-10ml/ bình 10 lít nước.
– Phun 2 bình cho 1 sào Bắc bộ (360m2), phun 3 bình cho 1 sào Trung bộ (500m2), phung 5-6 bình cho 1 công Nam bộ (1000m2).
– Lượng thuốc dùng: 300-500 lít/ ha.
– Lượng nước dùng: 500-600 lít/ ha.
– Phun khi sâu non mới xuất hiện.
– Thời gian cách ly: 7 ngày.

 

TƯ VẤN KỸ THUẬT: 0982.427.033 

"5 LỢI ÍCH LỚN" DÀNH CHO BẠN KHI MUA HÀNG TẠI WEB SIÊU THỊ PHÂN THUỐC:

    ==> Đuợc mua hàng có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, minh bạch.

    ==> Đuợc đội ngũ kỹ sư nông học giàu kinh nghiệm tư vấn nhiệt tình.

    ==> Đuợc giải đáp và xử lý tận gốc tất cả loại bệnh và dịch hại trên cây trồng.

    ==> Đuợc kiểm tra hàng thoải mái và hỗ trợ đổi trả hàng nếu có sai sót trên đơn hàng.

    ==> Đơn hàng của bạn sẽ đuợc xử lý nhanh ngay khi công ty nhận đuợc đầy đủ thông tin mua hàng.